嗣[sì]Lưu từKháckế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống)Từ ghép:后嗣hòu sìngười thừa kế嗣位sì wèikế vị嗣后sì hòutừ đó trở đi嗣响sì xiǎngnghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo嗣国sì guólên ngôi vua嗣子sì zǐngười thừa kế嗣岁sì suìnăm sau嗣徽sì huīdi sản子嗣zǐ sìcon traiXem thêm (3)