囊
[náng]
bao; túi; túi (đựng tiền)
感冒胶囊需要用温开水送服。
gǎn mào jiāo náng xū yào yòng wēn kāi shuǐ sòng fú.Thuốc nang cảm cúm cần uống với nước ấm.
这种保健品每天早晚各吃一粒胶囊。
zhè zhǒng bǎo jiàn pǐn měi tiān zǎo wǎn gè chī yí lì jiāo náng.Thực phẩm bảo vệ sức khỏe này uống mỗi sáng tối một viên nang.
为了省钱,他预订了一间胶囊旅馆。
wèi le shěng qián, tā yù dìng le yì jiān jiāo náng lǚ guǎn.Để tiết kiệm tiền, anh ấy đã đặt một khách sạn con nhộng.