垢
[gòu]
bẩn; sự ô nhục
他用小刀轻轻刮掉桌上的污垢。
tā yòng xiǎo dāo qīng qīng guā diào zhuō shàng de wū gòu.Anh ấy dùng dao nhỏ cạo nhẹ vết bẩn trên bàn.
工人们正在除去墙上的污垢。
gōng rén men zhèng zài chú qù qiáng shàng de wū gòu.Các công nhân đang loại bỏ vết bẩn trên tường.
那个老式铜水壶里结了一层厚厚的水垢。
nà ge lǎo shì tóng shuǐ hú lǐ jié le yì céng hòu hòu de shuǐ gòu.Cái ấm đồng kiểu cũ kia đóng một lớp cặn nước dày.