垦
[kěn]
khai hoang (đất); canh tác
村民们打算在山坡上开垦一片茶园。
cūn mín men dǎ suàn zài shān pō shàng kāi kěn yí piàn chá yuán.Dân làng dự định khai hoang một đồi trà trên sườn núi.
经过多年的开垦,荒山变成了绿洲。
jīng guò duō nián de kāi kěn, huāng shān biàn chéng le lǜ zhōu.Trải qua nhiều năm khai phá, núi hoang đã trở thành ốc đảo.
政府鼓励当地居民合理开垦土地以发展现代农业。
zhèng fǔ gǔ lì dāng dì jū mín hé lǐ kāi kěn tǔ dì yǐ fā zhǎn xiàn dài nóng yè.Chính phủ khuyến khích cư dân địa phương khai hoang đất hợp lý để phát triển nông nghiệp hiện đại.
