开垦【開墾】
[kāi kěn] [开 垦]
khai hoang vùng đất hoang để canh tác; cày cấy
翻耕荒地使其成为农田
农民们在这片荒地上辛勤劳作,成功开垦出大片良田。
nóng mín men zài zhè piàn huāng dì shàng xīn qín láo zuò, chéng gōng kāi kěn chū dà piàn liáng tián.Những người nông dân chăm chỉ làm việc trên mảnh đất hoang này, thành công khai hoang thành những thửa ruộng màu mỡ.