奉为圭臬[fèng wéi guī niè] [奉 为 圭 臬]Lưu từKháccoi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)Chữ trong từ奉fèngdâng (cống phẩm)为wéilàm (với tư cách)圭guī(cổ) thẻ ngọc (một loại phù hiệu nghi lễ thể hiện cấp bậc)臬niècột mốcTừ cùng chữ:奉献fèng xiànHSK 6cung kính dâng hiến