契丹[qì dān] [契 丹]Lưu từKhácKhiết Đan, nhóm dân tộc Trung Quốc cổ đại, một nhánh của Đông Hồ, sinh sống ở thung lũng sông Xar Murun ở thượng nguồn sông Liêu 辽河 (liáo hé)Chữ trong từ契qìkhắc丹dānđỏTừ ghép:契丹国志qì dān guó zhìLịch sử triều đại Liêu, cuốn sách thế kỷ 13 về lịch sử Đế quốc Khiết…Từ cùng chữ:契机qì jīHSK 8cơ hội契约qì yuēHSK 8thỏa thuận牡丹mǔ danHSK 8hoa mẫu đơn