姻
[yīn]
quan hệ hôn nhân
面对这些现实问题,在没有稳定基础前,大家不得不谨慎对待婚姻。
miàn duì zhè xiē xiàn shí wèn tí, zài méi yǒu wěn dìng jī chǔ qián, dà jiā bù dé bù jǐn shèn duì dài hūn yīn.Đối mặt với những vấn đề thực tế này, trước khi có nền tảng ổn định, mọi người không thể không thận trọng đối với hôn nhân.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪婚姻是终身大事,绝不能胡闹。
hūn yīn shì zhōng shēn dà shì, jué bù néng hú nào.Hôn nhân là việc cả đời, tuyệt đối không được làm bậy.
只有互相理解,婚姻才能美满。
zhǐ yǒu hù xiāng lǐ jiě, hūn yīn cái néng měi mǎn.Chỉ có thấu hiểu lẫn nhau thì hôn nhân mới viên mãn.