娅[yà]Lưu từKhác(văn học) cách xưng hô giữa chồng của các chị em gái; dùng trong tên phụ nữ Trung QuốcTừ ghép:妮维娅nī wéi yàNivea, thương hiệu chăm sóc da và cơ thể拉尼娅lā ní yàRania (tên)朱利娅zhū lì yàJulia (tên)朱莉娅zhū lì yàJulia (tên)热比娅rè bǐ yàRabiye hoặc Rebiya (tên)玛丽娅mǎ lì yàMaria (tên)茱莉娅zhū lì yàJulia (tên)贝娅特丽克丝bèi yà tè lì kè sīBeatrix (tên)