孔雀王朝[kǒng què wáng cháo] [孔 雀 王 朝]Lưu từKhácTriều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)Chữ trong từ孔kǒnglỗ雀què(hình thức kết hợp) chim nhỏ王wángvua hoặc quốc vương朝cháotriều đình hoặc hoàng gia