孕
[yùn]
mang thai
的确有阵痛,不过财政拨款如果总锚定篇数,高校又怎能孕育真正的重大创新?
dí què yǒu zhèn tòng, bú guò cái zhèng bō kuǎn rú guǒ zǒng máo dìng piān shù, gāo xiào yòu zěn néng yùn yù zhēn zhèng de zhòng dà chuàng xīn?Đúng là có giai đoạn chuyển biến khó khăn, song nếu trợ cấp tài chính cứ gắn chặt với số lượng bài báo, trường đại học làm sao nuôi dưỡng được sáng tạo mang tính đột phá?
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh医生证实她已经怀孕两个月了。
yī shēng zhèng shí tā yǐ jīng huái yùn liǎng gè yuè le.Bác sĩ xác nhận cô ấy đã mang thai được hai tháng.
孕妇在怀孕早期常有呕吐反应。
yùn fù zài huái yùn zǎo qī cháng yǒu ǒu tǔ fǎn yìng.Phụ nữ mang thai giai đoạn đầu thường có phản ứng nôn nghén.