宇航
[yǔ háng] [宇 航]
chuyến bay vào không gian
那位宇航员在太空中工作了半年。
nà wèi yǔ háng yuán zài tài kōng zhōng gōng zuò le bàn nián.Phi hành gia đó đã làm việc trong vũ trụ suốt nửa năm.
宇航员乘坐飞船成功进入了太空。
yǔ háng yuán chéng zuò fēi chuán chéng gōng jìn rù le tài kōng.Phi hành gia đã đi tàu vũ trụ vào không gian thành công.
宇航员成功登上了月球表面。
yǔ háng yuán chéng gōng dēng shàng le yuè qiú biǎo miàn.Các phi hành gia đã hạ cánh thành công xuống bề mặt mặt trăng.