宇
[yǔ]
phòng; vũ trụ
它能有效降低城市热岛效应,节省楼宇整体能耗。
tā néng yǒu xiào jiàng dī chéng shì rè dǎo xiào yìng, jié shěng lóu yǔ zhěng tǐ néng hào.Nó có thể giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị một cách hiệu quả, tiết kiệm năng lượng tổng thể của tòa nhà.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…学者们一直在探求宇宙的奥秘。
xué zhě men yì zhí zài tàn qiú yǔ zhòu de ào mì.Các nhà học thuật luôn không ngừng theo đuổi bí ẩn của vũ trụ.
对,我建议立法强制要求所有新建商业楼宇铺设屋顶绿化。
duì, wǒ jiàn yì lì fǎ qiáng zhì yāo qiú suǒ yǒu xīn jiàn shāng yè lóu yǔ pū shè wū dǐng lǜ huà.Đúng vậy, tôi đề xuất quy định bắt buộc tất cả tòa nhà thương mại mới xây phải phủ xanh mái nhà.
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…