居室[jū shì] [居 室]Lưu từKhácphòng; căn hộChữ trong từ居jūcư trú室shìphòngTừ ghép:起居室qǐ jū shìphòng kháchTừ cùng chữ:教室jiào shìHSK 2phòng học办公室bàn gōng shìHSK 2văn phòng实验室shí yàn shìHSK 3phòng thí nghiệm居住jū zhùHSK 4cư trú居民jū mínHSK 4cư dân卧室wò shìHSK 5phòng ngủ居然jū ránHSK 5không ngờ阅览室yuè lǎn shìHSK 5phòng đọc地下室dì xià shìHSK 6tầng hầmXem thêm (3)Từ cận nghĩa:房间fáng jiānHSK 1phòng室shìHSK 3phòng部门bù ménHSK 3phòng厅tīngHSK 5phòng (tiếp khách)宇yǔphòng庼qǐngphòng房室fáng shìphòng硐室dòng shìphòng (khai thác)胀起zhàng qǐphồngVí dụ trong bài học这套两居室的公寓建筑面积大约有八十平方米。zhè tào liǎng jū shì de gōng yù jiàn zhù miàn jī dà yuē yǒu bā shí píng fāng mǐ.Căn hộ hai phòng ngủ này có diện tích xây dựng khoảng 80 mét vuông.