宇航服
[yǔ háng fú] [宇 航 服]
bộ đồ du hành vũ trụ
宇航服虽然笨重,但能保护宇航员。
yǔ háng fú suī rán bèn zhòng, dàn néng bǎo hù yǔ háng yuán.Bộ đồ phi hành gia tuy cồng kềnh nhưng có thể bảo vệ nhà du hành.
宇航员在真空环境中必须穿宇航服。
yǔ háng yuán zài zhēn kōng huán jìng zhōng bì xū chuān yǔ háng fú.Phi hành gia trong môi trường chân không bắt buộc phải mặc trang phục phi hành.