宴
[yàn]
(dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng
大使夫人也出席了昨晚的宴会。
dà shǐ fū rén yě chū xí le zuó wǎn de yàn huì.Phu nhân đại sứ cũng tham dự bữa tiệc tối qua.
晚宴上,老教授被请上了首席。
wǎn yàn shàng, lǎo jiào shòu bèi qǐng shàng le shǒu xí.Tại bữa tiệc tối, vị giáo sư cao tuổi được mời ngồi vào chỗ danh dự.
晚宴现场灯火辉煌,十分热闹。
wǎn yàn xiàn chǎng dēng huǒ huī huáng, shí fēn rè nào.Hiện trường bữa tiệc rực rỡ ánh đèn, vô cùng náo nhiệt.