XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寥

[liáo]

trống vắng; cô quạnh; rất ít

寥寥数笔就能勾勒出如此深邃的宇宙观,这般造诣真令人叹为观止。

liáo liáo shù bǐ jiù néng gōu lè chū rú cǐ shēn suì de yǔ zhòu guān, zhè bān zào yì zhēn lìng rén tàn wéi guān zhǐ.

Chỉ vài nét bút mà có thể phác họa nên thế giới quan sâu sắc dường này, tạo nghệ như thế thật khiến người ta tấm tắc khen ngợi.

Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁

今晚参加讲座的人寥寥无几。

jīn wǎn cān jiā jiǎng zuò de rén liáo liáo wú jǐ.

Tối nay người tham gia buổi diễn thuyết chỉ có vài người.

能坚持到最后的人寥寥无几。

néng jiān chí dào zuì hòu de rén liáo liáo wú jǐ.

Người có thể kiên trì đến cuối cùng chỉ có một vài.