小儿
[xiǎo ér] [TIỂU 儿]
trẻ nhỏ; (khiêm tốn) con trai tôi
父亲驮着小儿子在公园里散步。
fù qīn tuó zhe xiǎo ér zi zài gōng yuán lǐ sàn bù.Người cha cõng đứa con trai nhỏ đi dạo trong công viên.
大家都夸奖村支书家的小儿子长得十分俊。
dà jiā dōu kuā jiǎng cūn zhī shū jiā de xiǎo ér zi cháng de shí fēn jùn.Mọi người đều khen con trai út của bí thư thôn trông vô cùng khôi ngô.