幼童
[yòu tóng] [幼 童]
trẻ nhỏ
逼幼童学奥数无异于拔苗助长。
bī yòu tóng xué ào shù wú yì yú bá miáo zhù zhǎng.Ép trẻ nhỏ học toán nâng cao chẳng khác nào đốt cháy giai đoạn làm hỏng việc.
那个犯罪分子拐骗了多名幼童。
nà ge fàn zuì fēn zǐ guǎi piàn le duō míng yòu tóng.Tên tội phạm đó đã bắt cóc lừa gạt nhiều trẻ nhỏ.