尧都[yáo dū] [尧 都]Lưu từKhácquận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (lín fén shì), Sơn TâyChữ trong từ尧yáoDiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền tho…都dōutất cảTừ ghép:尧都区yáo dū qūquận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (lín fén shì), Sơn TâyTừ cùng chữ:首都shǒu dūHSK 3thủ đô全都quán dōuHSK 5tất cả大都dà dōuHSK 5phần lớnTừ cận nghĩa:尧都区yáo dū qūquận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (lín fén shì), Sơn Tây