尧都区[yáo dū qū] [尧 都 区]Lưu từKhácquận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (lín fén shì), Sơn TâyChữ trong từ尧yáoDiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền tho…都dōutất cả区qūkhu vựcTừ cùng chữ:地区dì qūHSK 3địa phương市区shì qūHSK 4quận đô thị山区shān qūHSK 5vùng núi灾区zāi qūHSK 5khu vực thiên tai社区shè qūHSK 5cộng đồng郊区jiāo qūHSK 5Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 铜陵市 (tónglíng shì), An Huy城区chéng qūHSK 6quận thành phố景区jǐng qūHSK 8khu danh lam thắng cảnh禁区jìn qūHSK 8khu vực hạn chếXem thêm (3)Từ cận nghĩa:尧都yáo dūquận Diêu Đô của thành phố Lâm Phần 临汾市 (lín fén shì), Sơn Tây