岳麓[yuè lù] [岳 麓]Lưu từKhácquận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 长沙市 (cháng shā shì), Hồ NamChữ trong từ岳yuènúi cao麓lùchân đồiTừ ghép:岳麓区yuè lù qūquận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 长沙市 (cháng shā shì), Hồ Nam岳麓山yuè lù shānNúi Nhạc Lộc ở Trường Sa 长沙 (cháng shā), nổi tiếng với phong cảnh, c…岳麓书院yuè lù shū yuànHọc viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếngTừ cùng chữ:岳母yuè mǔHSK 9mẹ vợ岳父yuè fùHSK 9bố vợ, nhạc phụTừ cận nghĩa:岳麓区yuè lù qūquận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 长沙市 (cháng shā shì), Hồ Nam