岳麓山[yuè lù shān] [岳 麓 山]Lưu từKhácNúi Nhạc Lộc ở Trường Sa 长沙 (cháng shā), nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộChữ trong từ岳yuènúi cao麓lùchân đồi山shānnúiTừ cùng chữ:爬山pá shānHSK 2leo núi登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếm下山xià shānHSK 9xuống núi岳母yuè mǔHSK 9mẹ vợXem thêm (3)