峪[yù]Lưu từKhácthung lũngTừ ghép:嘉峪关jiā yù guānCửa Ải Gia Dục ở Cam Túc, điểm cuối phía tây của Vạn Lý Trường Thành慕田峪mù tián yùMộ Điền Dục, đoạn tường thành được bảo tồn tốt cách Bắc Kinh 70km嘉峪关城jiā yù guān chéngPháo đài Gia Dục Quan trong hành lang Cam Túc嘉峪关市jiā yù guān shìThành phố cấp địa khu Gia Dục Quan ở Cam TúcTừ cận nghĩa:山谷shān gǔHSK 6thung lũng低谷dī gǔHSK 7thung lũng山凹shān āothung lũng山沟shān gōuthung lũng崖壑yá hèthung lũng崖谷yá gǔthung lũng涧壑jiàn hèthung lũng溪壑xī hèthung lũng溪谷xī gǔthung lũngXem thêm (2)