山凹
[shān āo] [山 凹]
thung lũng; chỗ trũng
羊群散落在山凹中低头吃着青草。
yáng qún sàn luò zài shān āo zhōng dī tóu chī zhe qīng cǎo.Đàn cừu rải rác trong chỗ trũng sườn núi cúi đầu gặm cỏ xanh.
村民们在避风的山凹里建起了房屋。
cūn mín men zài bì fēng de shān āo lǐ jiàn qǐ le fáng wū.Dân làng đã dựng nhà trong vùng trũng khuất gió trên núi.