巫觋[wū xí] [巫 觋]Lưu từKhácpháp sư; phù thủy; thầy cúngChữ trong từ巫wūphù thủy觋xípháp sưTừ cùng chữ:巫婆wū póHSK 9phù thủyTừ cận nghĩa:觋xípháp sư妖人yāo rénpháp sư神汉shén hànpháp sư萨满sà mǎnpháp sư (từ mượn)妖术师yāo shù shīpháp sư魔法师mó fǎ shīpháp sư