希尔[xī ěr] [希 尔]Lưu từKhácHill (tên); Christopher Hill, thứ trưởng ngoại giao Mỹ phụ trách các vấn đề Đông ÁChữ trong từ希xīhy vọng尔ěrnhư vậyTừ ghép:巴希尔bā xī ěrBashir (tên)希尔顿xī ěr dùnHilton (chuỗi khách sạn)洛希尔luò xī ěrRothschild (tên)希尔伯特xī ěr bó tèDavid Hilbert (1862-1943), nhà toán học người Đức希尔内科斯xī ěr nèi kē sīKirkenes (thành phố ở Finnmark, Na Uy)希尔弗瑟姆xī ěr fú sè mǔHilversum, thành phố ở Hà LanTừ cùng chữ: