帝辛[dì xīn] [帝 辛]Lưu từKhácĐế Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là bạo chúaChữ trong từ帝dìhoàng đế辛xīn(vị) cay hoặc nồngTừ cùng chữ:帝国dì guóHSK 7đế quốc帝国主义dì guó zhǔ yìHSK 7chủ nghĩa đế quốc艰辛jiān xīnHSK 8gian khổ