怅[chàng]Lưu từKháchối tiếc; buồn bã; tuyệt vọng; suy sụpTừ ghép:怅惘chàng wǎngmất tập trung怅然chàng ránthất vọng và chán nản惆怅chóu chàngu sầu怅怅然chàng chàng ránthất vọng惆怅若失chóu chàng ruò shīcảm thấy thất vọng (thành ngữ)Từ cận nghĩa:遗憾yí hànHSK 6hối tiếc惋惜wǎn xīHSK 9hối tiếc憾hànhối tiếc (cảm giác mất mát hoặc không hài lòng)懊àohối tiếc