拂
[fú]
phủi; quét đi; (gió) lướt nhẹ qua
微风吹拂着田野里嫩绿的禾苗。
wēi fēng chuī fú zhe tián yě lǐ nèn lǜ de hé miáo.Gió nhẹ thổi qua những cây mạ xanh non trên đồng ruộng.
晚风吹拂着她额前的一缕秀发。
wǎn fēng chuī fú zhe tā é qián de yì lǚ xiù fā.Gió chiều thổi nhẹ một lọn tóc đẹp trước trán cô ấy.
寒风吹拂下,她的双腮微微泛红。
hán fēng chuī fú xià, tā de shuāng sāi wēi wēi fàn hóng.Dưới làn gió lạnh, hai bên má cô ấy hơi ửng đỏ.