摊贩
[tān fàn] [摊 贩]
người bán hàng rong; người bán dạo
为了净化校园周边环境,有关部门坚决取缔了无证流动摊贩。
wèi le jìng huà xiào yuán zhōu biān huán jìng, yǒu guān bù mén jiān jué qǔ dì le wú zhèng liú dòng tān fàn.Để làm sạch môi trường quanh trường học, cơ quan chức năng kiên quyết dẹp bỏ các gánh hàng rong không phép.