摩诃[mó hē] [摩 诃]Lưu từKhácphiên âm từ tiếng Phạn mahā, vĩ đạiChữ trong từ摩mócọ xát诃hēla mắngTừ ghép:摩诃婆罗多mó hē pó luó duōMahābhārata, sử thi lớn thứ hai của Ấn Độ sau 罗摩衍那 (luó mó yǎn nà),…Từ cùng chữ:摩托mó tuōHSK 5mô tơ (từ mượn)摩擦mó cāHSK 5ma sát摩托车mó tuō chēHSK 5(từ mượn) xe máy