敛
[liǎn]
(văn học) kiềm chế; (văn học) kiểm soát (bản thân); thu thập; gom lại
真的吗?你选取的几个样本作家普遍风格内敛,当真潜藏着激进的反拨潜能?
zhēn de ma? nǐ xuǎn qǔ de jǐ gè yàng běn zuò jiā pǔ biàn fēng gé nèi liǎn, dàng zhēn qián cáng zhe jī jìn de fǎn bō qián néng?Thật sao? Mấy tác giả mẫu mà em chọn đều có phong cách nội liễm, thực sự tiềm ẩn tiềm năng phản bác quyết liệt ư?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân这种药水具有收敛伤口的作用。
zhè zhǒng yào shuǐ jù yǒu shōu liǎn shāng kǒu de zuò yòng.Loại thuốc nước này có tác dụng làm se vết thương.
算法经过多次迭代后终于收敛了。
suàn fǎ jīng guò duō cì dié dài hòu zhōng yú shōu liǎn le.Thuật toán cuối cùng đã hội tụ sau nhiều lần lặp.