内敛
[nèi liǎn] [内 敛]
hướng nội; kiềm chế; (phong cách nghệ thuật) tinh tế
真的吗?你选取的几个样本作家普遍风格内敛,当真潜藏着激进的反拨潜能?
zhēn de ma? nǐ xuǎn qǔ de jǐ gè yàng běn zuò jiā pǔ biàn fēng gé nèi liǎn, dàng zhēn qián cáng zhe jī jìn de fǎn bō qián néng?Thật sao? Mấy tác giả mẫu mà em chọn đều có phong cách nội liễm, thực sự tiềm ẩn tiềm năng phản bác quyết liệt ư?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân