敛财
[liǎn cái] [敛 财]
tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc
他打着慈善的招牌到处敛财。
tā dǎ zhe cí shàn de zhāo pái dào chù liǎn cái.Hắn giương chiêu bài từ thiện để vơ vét của cải khắp nơi.
[liǎn cái] [敛 财]
tích luỹ tài sản; thu vén tiền bạc
他打着慈善的招牌到处敛财。
tā dǎ zhe cí shàn de zhāo pái dào chù liǎn cái.Hắn giương chiêu bài từ thiện để vơ vét của cải khắp nơi.