XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旬

[xún]

mười ngày; mười năm; đủ kỳ

这个城市十一月中旬开始供暖。

zhè ge chéng shì shí yī yuè zhōng xún kāi shǐ gòng nuǎn.

Thành phố này bắt đầu cấp sưởi vào giữa tháng 11.

我们打算在四月上旬去北京旅游。

wǒ men dǎ suàn zài sì yuè shàng xún qù běi jīng lǚ yóu.

Chúng tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh vào đầu tháng Tư.

我们计划在五月下旬去云南旅游。

wǒ men jì huà zài wǔ yuè xià xún qù yún nán lǚ yóu.

Chúng tôi dự định đi du lịch Vân Nam vào cuối tháng 5.