杭
[háng]
viết tắt của Hàng Châu 杭州 (hángzhōu)
嗯,我打算明早坐高铁去杭州。
èn, wǒ dǎ suàn míng zǎo zuò gāo tiě qù háng zhōu.Ừ, mình định sáng mai đi tàu cao tốc đến Hàng Châu.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得杭州以生产优质丝绸而闻名。
háng zhōu yǐ shēng chǎn yōu zhì sī chóu ér wén míng.Hàng Châu nổi tiếng với việc sản xuất lụa chất lượng cao.
好啊,这周末终于能去杭州了。
hǎo a, zhè zhōu mò zhōng yú néng qù háng zhōu le.Hay quá, cuối tuần này cuối cùng cũng được đi Hàng Châu rồi.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…