栉孔扇贝[zhì kǒng shàn bèi] [栉 孔 扇 贝]Lưu từKhácsò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung QuốcChữ trong từ栉zhìcái lược孔kǒnglỗ扇shāntát, bạt tai贝bèiốc tiềnTừ cùng chữ:宝贝bǎo bèiHSK 4vật quý giá