桥墩[qiáo dūn] [桥 墩]Lưu từKhácmố cầuChữ trong từ桥qiáocầu墩dūnkhốiTừ cùng chữ:桥梁qiáo liángHSK 6cây cầu (nghĩa đen và bóng)Từ cận nghĩa:支座zhī zuòmố cầu桥台qiáo táimố cầu (kiến trúc)Ví dụ trong bài học激流在桥墩周围形成了危险的旋涡。jī liú zài qiáo dūn zhōu wéi xíng chéng le wēi xiǎn de xuán wō.Dòng nước xiết tạo thành những xoáy nước nguy hiểm quanh chân cầu.