橘
[jú]
quýt (Citrus reticulata); quýt hồng
这个橘子很甜,你可以尝一尝。
zhè ge jú zǐ hěn tián, nǐ kě yǐ cháng yi cháng.Quả quýt này rất ngọt, bạn có thể nếm thử.
小猴子快速地扒开橘子皮吃了起来。
xiǎo hóu zi kuài sù dì bā kāi jú zǐ pí chī le qǐ lái.Chú khỉ con nhanh chóng bóc vỏ quýt ra rồi ăn.
妈妈在水果店买了一斤新鲜的橘子。
mā ma zài shuǐ guǒ diàn mǎi le yì jīn xīn xiān de jú zǐ.Mẹ đã mua một cân quýt tươi ở cửa hàng hoa quả.