橘红[jú hóng] [橘 红]Lưu từKhácmàu cam; vỏ cam (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)Chữ trong từ橘júquýt (Citrus reticulata)红hóngđỏTừ cùng chữ:通红tōng hóngHSK 6rất đỏ分红fēn hóngHSK 7cổ tức橘子jú ziHSK 8quýt朱红zhū hóngHSK 9màu chu sa眼红yǎn hóngHSK 9thèm muốnTừ cận nghĩa:橘色jú sèmàu cam橙色chéng sèmàu cam