橘子
[jú zi] [橘 子]
quýt; lượng từ: 个 (gè), 瓣 (bàn)
一种柑橘类水果,皮黄红,味甜酸。
妈妈在水果店买了一斤新鲜的橘子。
mā ma zài shuǐ guǒ diàn mǎi le yì jīn xīn xiān de jú zǐ.Mẹ đã mua một cân quýt tươi ở cửa hàng hoa quả.
个、瓣
小猴子快速地扒开橘子皮吃了起来。
xiǎo hóu zi kuài sù dì bā kāi jú zǐ pí chī le qǐ lái.Chú khỉ con nhanh chóng bóc vỏ quýt ra rồi ăn.
买两斤苹果,老板还饶了两个橘子。
mǎi liǎng jīn píng guǒ, lǎo bǎn hái ráo le liǎng gè jú zǐ.Mua hai cân táo, ông chủ còn cho thêm hai quả quýt.
他挑了几个个儿大的橘子装进袋子里。
tā tiāo le jǐ gè gè r dà de jú zǐ zhuāng jìn dài zǐ lǐ.Anh ấy chọn vài quả quýt cỡ to bỏ vào túi.
