檀
[tán]
gỗ đàn hương; gỗ cứng; màu đỏ tía
旃檀zhān tángỗ đàn hương (từ mượn tiếng Phạn "candana")栴檀zhān tángỗ đàn hương檀君tán jūnĐàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN檀越tán yuè(Phật giáo) thí chủ (cách xưng hô của nhà sư đối với cư sĩ)檀香tán xiānggỗ đàn hương紫檀zǐ tángỗ tử đàn青檀qīng tángỗ xanh (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ của nó được dùng để sản…檀君王tán jūn wángĐàn Quân, người sáng lập huyền thoại của Triều Tiên năm 2333 TCN檀香山tán xiāng shānHonolulu, thủ đô của Hawaii