氧乙炔炬[yǎng yǐ quē jù] [氧 乙 炔 炬]Lưu từKhácmỏ hàn oxyacetyleneChữ trong từ氧yǎngôxy (hóa học)乙yǐđứng thứ hai trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)炔quēankin炬jùngọn đuốcTừ cùng chữ:氧气yǎng qìHSK 6khí oxy火炬huǒ jùHSK 7đuốc (đang cháy)Từ cận nghĩa:氧乙炔焊炬yǎng yǐ quē hàn jùmỏ hàn oxyacetylene