炬
[jù]
ngọn đuốc
运动员高举火炬迈向主会场。
yùn dòng yuán gāo jǔ huǒ jù mài xiàng zhǔ huì chǎng.Vận động viên giơ cao ngọn đuốc tiến về phía sân vận động chính.
奥运火炬在城市街道上传递。
ào yùn huǒ jù zài chéng shì jiē dào shàng chuán dì.Ngọn đuốc Olympic được rước qua các đường phố.
真理宛如黑夜中的一把火炬,指引前路。
zhēn lǐ wǎn rú hēi yè zhōng de yì bǎ huǒ jù, zhǐ yǐn qián lù.Chân lý tựa như ngọn đuốc trong đêm đen, soi sáng đường đi.
