火把
[huǒ bǎ] [火 把]
ngọn đuốc; lượng từ: 把 (bǎ)
那场大火把历史建筑烧得面目全非。
nà chǎng dà huǒ bǎ lì shǐ jiàn zhù shāo de miàn mù quán fēi.Trận hỏa hoạn lớn đó đã thiêu rụi tòa kiến trúc lịch sử khiến nó biến dạng hoàn toàn.
战火把那座美丽的城市变成了魔鬼的世界。
zhàn huǒ bǎ nà zuò měi lì de chéng shì biàn chéng le mó guǐ de shì jiè.Chiến hỏa đã biến thành phố xinh đẹp đó thành thế giới của ma quỷ.