江都[jiāng dū] [江 都]Lưu từKhácJiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 扬州 (yáng zhōu), Giang TôChữ trong từ江jiāngsông都dōutất cảTừ ghép:江都市jiāng dū shìJiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 扬州 (yáng zhōu), Giang TôTừ cùng chữ:首都shǒu dūHSK 3thủ đô全都quán dōuHSK 5tất cả大都dà dōuHSK 5phần lớnTừ cận nghĩa:江都市jiāng dū shìJiangdu, thành phố cấp huyện ở Dương Châu 扬州 (yáng zhōu), Giang Tô