汾阳[fén yáng] [汾 阳]Lưu từKhácFenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 吕梁 (Lu:3 liáng), Sơn Tây 山西Chữ trong từ汾féntên một con sông阳yángdương (điện)Từ ghép:汾阳市fén yáng shìFenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 吕梁 (Lu:3 liáng), Sơn Tây 山西Từ cùng chữ:太阳tài yangHSK 2mặt trời夕阳xī yángHSK 6hoàng hôn晒太阳shài tài yángHSK 8phơi nắngTừ cận nghĩa:汾阳市fén yáng shìFenyang, thành phố cấp huyện ở Lüliang 吕梁 (Lu:3 liáng), Sơn Tây 山西