沓
[dá]
lượng từ cho tờ giấy, v.v.: xấp, tập; phiên âm Đài Loan [tà]
嗯,你说吧,我也正觉得目前的跨部门沟通环节有点拖沓。
èn, nǐ shuō ba, wǒ yě zhèng jué de mù qián de kuà bù mén gōu tōng huán jié yǒu diǎn tuō tà.Ừ, em nói đi, tôi cũng đang thấy khâu giao tiếp liên phòng ban hiện tại hơi rườm rà chậm trễ.
Trong bài: Đề xuất ý tưởng cải tiến trong họp