XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泰

[tài]

an toàn; bình yên; nhất

好想法。先完成中老泰试点评估,再向全域铺开,推进起来更稳妥可行。

hǎo xiǎng fǎ. xiān wán chéng zhōng lǎo tài shì diǎn píng gū, zài xiàng quán yù pū kāi, tuī jìn qǐ lái gèng wěn tuǒ kě xíng.

Ý hay. Trước hết hoàn thành đánh giá thí điểm Trung - Lào - Thái rồi mới nhân rộng toàn vùng, xúc tiến như vậy sẽ vững chắc và khả thi hơn.

Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới

古代帝王会在泰山祭祀天地。

gǔ dài dì wáng huì zài tài shān jì sì tiān dì.

Các đế vương thời cổ đại tế lễ trời đất ở núi Thái Sơn.

他是物理学界的泰斗,深受后辈尊崇。

tā shì wù lǐ xué jiè de tài dòu, shēn shòu hòu bèi zūn chóng.

Ông ấy là cây đại thụ trong giới vật lý, rất được hậu bối tôn kính.